- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
vết xước; vết trầy
Trên xe của tôi có một vết xước.
vết xước; vết trầy
Trên xe của tôi có một vết xước.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
vết xước; vết trầy
vết xước; vết trầy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.