- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
thuyền chèo; xuồng chèo
Anh ấy thích môn chèo thuyền.
thuyền chèo đua; ca nô chèo tay
thuyền chèo; xuồng chèo
Anh ấy thích môn chèo thuyền.
thuyền chèo đua; ca nô chèo tay
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
thuyền chèo; xuồng chèo
thuyền chèo; xuồng chèo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.