- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
khắc hoa văn (trên đồ gốm sứ, v.v.)
Trên món đồ sứ này có những đường khắc hoa văn tinh xảo.
khắc hoa văn (trên đồ gốm sứ, v.v.)
Trên món đồ sứ này có những đường khắc hoa văn tinh xảo.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
khắc hoa văn (trên đồ gốm sứ, v.v.)
khắc hoa văn (trên đồ gốm sứ, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.