- 冈cương(sống núi)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
cương nhu kết hợp; vừa cứng rắn vừa mềm mại [thành ngữ]
Anh ấy làm việc cương nhu tịnh tế.
cương nhu kết hợp; vừa cứng rắn vừa mềm mại [thành ngữ]
Anh ấy làm việc cương nhu tịnh tế.
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
cương nhu kết hợp; vừa cứng rắn vừa mềm mại [thành ngữ]
cương nhu kết hợp; vừa cứng rắn vừa mềm mại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.