- 仓thương(kho lương)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
ra số đầu tiên; sáng lập tạp chí
Tạp chí này được xuất bản lần đầu vào năm ngoái.
ra số đầu tiên; sáng lập tạp chí
Tạp chí này được xuất bản lần đầu vào năm ngoái.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
ra số đầu tiên; sáng lập tạp chí
ra số đầu tiên; sáng lập tạp chí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.