- 仓thương(kho lương)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
số đầu tiên (của tờ báo/tạp chí)
Đây là số đầu tiên của tạp chí chúng tôi.
số đầu tiên (của tờ báo/tạp chí)
Đây là số đầu tiên của tạp chí chúng tôi.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
số đầu tiên (của tờ báo/tạp chí)
số đầu tiên (của tờ báo/tạp chí)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.