- 仓thương(kho lương)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
kiếm ngoại tệ; thu ngoại hối
Công ty này kiếm được rất nhiều ngoại tệ mỗi năm.
kiếm ngoại tệ; thu ngoại hối
Công ty này kiếm được rất nhiều ngoại tệ mỗi năm.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
kiếm ngoại tệ; thu ngoại hối
kiếm ngoại tệ; thu ngoại hối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.