- 仓thương(kho lương)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
đề xướng; khởi xướng; vận động
Anh ấy đã đề xuất một kế hoạch mới.
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
Đề xuất này rất hay.
đề xướng; khởi xướng; vận động
Anh ấy đã đề xuất một kế hoạch mới.
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
Đề xuất này rất hay.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
đề xướng; khởi xướng; vận động
đề xướng; khởi xướng; vận động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.