- 仓thương(kho lương)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
phá kỷ lục; lập kỷ lục
Anh ấy đã lập kỷ lục.
phá kỷ lục; lập kỷ lục
Anh ấy đã lập kỷ lục.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
phá kỷ lục; lập kỷ lục
phá kỷ lục; lập kỷ lục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.