- 仓thương(kho lương)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
thành lập; thiết lập
Chúng tôi đã thành lập một công ty mới.
tạo dựng; thiết lập
Chúng ta nên tạo ra một môi trường học tập tốt.
thành lập; thiết lập
Chúng tôi đã thành lập một công ty mới.
tạo dựng; thiết lập
Chúng ta nên tạo ra một môi trường học tập tốt.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
thành lập; thiết lập
thành lập; thiết lập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.