- 仓thương(kho lương)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
thuyết sáng tạo (tôn giáo); thuyết thần tạo
Anh ấy tin vào thuyết sáng tạo.
thuyết sáng tạo (tôn giáo); thuyết thần tạo
Anh ấy tin vào thuyết sáng tạo.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
thuyết sáng tạo (tôn giáo); thuyết thần tạo
thuyết sáng tạo (tôn giáo); thuyết thần tạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.