- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
mới ra ràng; lần đầu bước ra đời [thành ngữ]
Anh ấy mới ra đời, kinh nghiệm còn thiếu.
mới ra ràng; non nớt; chưa có kinh nghiệm [thành ngữ]
Anh ấy còn non nớt, cần học hỏi nhiều.
mới ra nghề; còn non kinh nghiệm; chàng trai mới ra khỏi lều tranh (chỉ người còn non trẻ, thiếu kinh nghiệm) [thành ngữ]
mới ra ràng; lần đầu bước ra đời [thành ngữ]
Anh ấy mới ra đời, kinh nghiệm còn thiếu.
mới ra ràng; non nớt; chưa có kinh nghiệm [thành ngữ]
Anh ấy còn non nớt, cần học hỏi nhiều.
mới ra nghề; còn non kinh nghiệm; chàng trai mới ra khỏi lều tranh (chỉ người còn non trẻ, thiếu kinh nghiệm) [thành ngữ]
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
mới ra ràng; lần đầu bước ra đời [thành ngữ]
mới ra ràng; lần đầu bước ra đời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là người mới, kinh nghiệm chưa đủ.
mới ra nghề; non kinh nghiệm; chưa từng trải [thành ngữ]
Anh ấy là một người mới, kinh nghiệm còn thiếu.
Anh ấy là người mới, kinh nghiệm chưa đủ.
mới ra nghề; non kinh nghiệm; chưa từng trải [thành ngữ]
Anh ấy là một người mới, kinh nghiệm còn thiếu.