- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
phụ âm đầu của âm tiết tiếng Hàn
Phụ âm đầu của tiếng Hàn rất khó phát âm.
phụ âm đầu của âm tiết tiếng Hàn
Phụ âm đầu của tiếng Hàn rất khó phát âm.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
phụ âm đầu của âm tiết tiếng Hàn
phụ âm đầu của âm tiết tiếng Hàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.