- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
những năm đầu; đầu thời kỳ
Đây là ảnh những năm đầu của tôi.
những năm đầu; đầu thời kỳ
Đây là ảnh những năm đầu của tôi.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
những năm đầu; đầu thời kỳ
những năm đầu; đầu thời kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.