- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
cảm giác tình yêu đầu đời
Cảm giác mối tình đầu rất đẹp.
cảm giác tình yêu đầu đời
Cảm giác mối tình đầu rất đẹp.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
cảm giác tình yêu đầu đời
cảm giác tình yêu đầu đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.