- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
mới sinh; sơ sinh
Cô ấy là một em bé sơ sinh.
mới sinh; sơ sinh; vừa mới ra đời
Em bé sơ sinh rất đáng yêu.
mới sinh; sơ sinh; (sinh học) nguyên sinh
mới sinh; sơ sinh
Cô ấy là một em bé sơ sinh.
mới sinh; sơ sinh; vừa mới ra đời
Em bé sơ sinh rất đáng yêu.
mới sinh; sơ sinh; (sinh học) nguyên sinh
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
mới sinh; sơ sinh
mới sinh; sơ sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.