- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
sơ cấp; cơ bản; sơ đẳng
Đây là một bài toán sơ cấp.
sơ cấp; cơ bản; sơ đẳng
Đây là một bài toán sơ cấp.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
sơ cấp; cơ bản; sơ đẳng
sơ cấp; cơ bản; sơ đẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.