- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
lần đầu gặp gỡ; lần đầu tiếp xúc
Chúng tôi lần đầu gặp nhau ở đại học.
lần đầu gặp gỡ; lần đầu tiếp xúc
Chúng tôi lần đầu gặp nhau ở đại học.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
lần đầu gặp gỡ; lần đầu tiếp xúc
lần đầu gặp gỡ; lần đầu tiếp xúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.