- 半bán(một nửa)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
án lệ; tiền lệ tư pháp
Phán lệ này rất quan trọng.
án lệ; tiền lệ tư pháp
Phán lệ này rất quan trọng.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
án lệ; tiền lệ tư pháp
án lệ; tiền lệ tư pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.