- 半bán(một nửa)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
tiêu chuẩn phán định; tiêu chí
Đây là tiêu chí chúng tôi đã chọn.
tiêu chí; căn cứ phán đoán
Đây là tiêu chí lựa chọn của chúng tôi.
tiêu chuẩn phán định; tiêu chí
Đây là tiêu chí chúng tôi đã chọn.
tiêu chí; căn cứ phán đoán
Đây là tiêu chí lựa chọn của chúng tôi.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
tiêu chuẩn phán định; tiêu chí
tiêu chuẩn phán định; tiêu chí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.