- 半bán(một nửa)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
giải đọc; phân tích (tài liệu, ảnh, kết quả xét nghiệm, v.v.)
Xin bạn hãy giải thích báo cáo này.
phân tích dữ liệu; đọc và giải mã (dữ liệu từ chip, hộp đen, v.v.)
Chúng ta cần phân tích những dữ liệu này.
giải đọc; phân tích (tài liệu, ảnh, kết quả xét nghiệm, v.v.)
Xin bạn hãy giải thích báo cáo này.
phân tích dữ liệu; đọc và giải mã (dữ liệu từ chip, hộp đen, v.v.)
Chúng ta cần phân tích những dữ liệu này.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
giải đọc; phân tích (tài liệu, ảnh, kết quả xét nghiệm, v.v.)
giải đọc; phân tích (tài liệu, ảnh, kết quả xét nghiệm, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.