- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Thành phố Leeds (Anh)
中英国北部的一个主要城市Yīngguó běibù de yīgè zhǔyào chéngshì
Thành phố Leeds (Anh)
中英国北部的一个主要城市Yīngguó běibù de yīgè zhǔyào chéngshì
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Hai sợi tơ nhỏ tách đôi gợi ý nghĩa 'này, nơi đây' như điểm khởi đầu của mọi thứ.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Hai sợi tơ nhỏ tách đôi gợi ý nghĩa 'này, nơi đây' như điểm khởi đầu của mọi thứ.
Thành phố Leeds (Anh)
Thành phố Leeds (Anh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.