- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
lợi thế cạnh tranh; thế mạnh; ngách thị trường
Sản phẩm này có thị trường ngách riêng.
thị trường ngách; ngách (thị trường)
Sản phẩm này đã tìm thấy thị trường ngách của riêng nó.
lợi thế cạnh tranh; thế mạnh; ngách thị trường
Sản phẩm này có thị trường ngách riêng.
thị trường ngách; ngách (thị trường)
Sản phẩm này đã tìm thấy thị trường ngách của riêng nó.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
lợi thế cạnh tranh; thế mạnh; ngách thị trường
lợi thế cạnh tranh; thế mạnh; ngách thị trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.