- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
chuyển giao lợi ích (trục lợi qua chức quyền); tư lợi; trục lợi cá nhân
Anh ta bị buộc tội lợi ích thâu tống.
chuyển giao lợi ích (trục lợi qua chức quyền); tư lợi; trục lợi cá nhân
Anh ta bị buộc tội lợi ích thâu tống.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
chuyển giao lợi ích (trục lợi qua chức quyền); tư lợi; trục lợi cá nhân
chuyển giao lợi ích (trục lợi qua chức quyền); tư lợi; trục lợi cá nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.