- 另lệnh(khác, riêng biệt)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
không có gì khác; không còn gì khác (dùng trong cụm cố định)
Tôi không còn lựa chọn nào khác.
Ngoài cách này ra, chả có cách nào.
không có gì khác; không còn gì khác (dùng trong cụm cố định)
Tôi không còn lựa chọn nào khác.
Ngoài cách này ra, chả có cách nào.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không có gì khác; không còn gì khác (dùng trong cụm cố định)
không có gì khác; không còn gì khác (dùng trong cụm cố định)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.