- 另lệnh(khác, riêng biệt)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
tên gọi khác; biệt danh
“Khoai tây” là một tên gọi khác của “mã linh thử”.
còn gọi là; cũng được gọi là
Tên gọi khác của nơi này là gì?
tên gọi khác; biệt danh
“Khoai tây” là một tên gọi khác của “mã linh thử”.
còn gọi là; cũng được gọi là
Tên gọi khác của nơi này là gì?
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
tên gọi khác; biệt danh
tên gọi khác; biệt danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.