- 至chí(đến, tới nơi)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
đến nơi đến chốn; đến mức tột cùng; về đến nhà
中达到最高的程度或境界dádào zuìgāo de chéngdù huò jìngjiè
Anh ấy đã về đến nhà rồi.
đến nhà; (bóng) hoàn hảo; đến nơi đến chốn
中达到很好的程度;完美dádào hěn hǎo de chéngdù;wánměi
Kế hoạch này rất hoàn hảo.
đến nơi đến chốn; đến mức tột cùng; về đến nhà
中达到最高的程度或境界dádào zuìgāo de chéngdù huò jìngjiè
Anh ấy đã về đến nhà rồi.
đến nhà; (bóng) hoàn hảo; đến nơi đến chốn
中达到很好的程度;完美dádào hěn hǎo de chéngdù;wánměi
Kế hoạch này rất hoàn hảo.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
đến nơi đến chốn; đến mức tột cùng; về đến nhà
đến nơi đến chốn; đến mức tột cùng; về đến nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xuất sắc; tuyệt vời
中非常好;达到很高的程度fēicháng hǎo;dádào hěn gāo de chéngdù
Món ăn này làm thật xuất sắc.
xuất sắc; tuyệt vời
中非常好;达到很高的程度fēicháng hǎo;dádào hěn gāo de chéngdù
Món ăn này làm thật xuất sắc.