Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa
đường hầm; địa đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa
中真实、纯正、不虚假的zhēnshí、chúnzhèng、bù xūjiǎ de
Món ăn này rất chính hiệu.
có giá trị; được coi là chuẩn; chính thức có hiệu lực
中真正的;纯正的;不假的zhēnzhèng de;chúnzhèng de;bújiǎ de
Món ăn này rất chuẩn vị.
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
中符合标准;做得很好fúhé biāozhǔn;zuò de hěn hǎo
Món ăn này rất chuẩn vị.
đường hầm; địa đạo
中地下挖的通道,用来运输或通行dìxià wā de tōngdào、yònglái yùnshū huò tōngxíng
Đường hầm này rất dài.
đường hầm; địa đạo; (khẩu) chính hiệu; địa phương thuần túy
中地下通道,也指某地特有的、真正的风俗或方式dìxià tōngdào, yě zhǐ mǒu dì tèyǒu de、zhēnzhèng de fēngsú huò fāngshi
Con đường hầm này rất dài.
hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa
中真实、纯正、不虚假的zhēnshí、chúnzhèng、bù xūjiǎ de
Món ăn này rất chính hiệu.
có giá trị; được coi là chuẩn; chính thức có hiệu lực
中真正的;纯正的;不假的zhēnzhèng de;chúnzhèng de;bújiǎ de
Món ăn này rất chuẩn vị.
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
中符合标准;做得很好fúhé biāozhǔn;zuò de hěn hǎo
Món ăn này rất chuẩn vị.
đường hầm; địa đạo
中地下挖的通道,用来运输或通行dìxià wā de tōngdào、yònglái yùnshū huò tōngxíng
Đường hầm này rất dài.
đường hầm; địa đạo; (khẩu) chính hiệu; địa phương thuần túy
中地下通道,也指某地特有的、真正的风俗或方式dìxià tōngdào, yě zhǐ mǒu dì tèyǒu de、zhēnzhèng de fēngsú huò fāngshi
Con đường hầm này rất dài.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.