- 至chí(đến, tới nơi)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
đến lúc đó; khi đến lúc
中特定的时间到来的时候tèdìng de shíjiān dàolái de shíhou
Đến lúc đó tôi sẽ nói cho bạn.
đến lúc đó; khi đó; đến lúc ấy
中将来某个时间;等到那个时候jiāng lái mǒu ge shíjiān; děng dào nà ge shí hòu
đến lúc đó; khi đến lúc
中特定的时间到来的时候tèdìng de shíjiān dàolái de shíhou
Đến lúc đó tôi sẽ nói cho bạn.
đến lúc đó; khi đó; đến lúc ấy
中将来某个时间;等到那个时候jiāng lái mǒu ge shíjiān; děng dào nà ge shí hòu
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
đến lúc đó; khi đến lúc
đến lúc đó; khi đến lúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.