- 巾cân(tấm vải, khăn)
- 刂đao(dao, cắt)
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
trừng phạt; chế tài
中对违反规则的人或国家进行处罚duì wéifǎn guīzé de rén huò guójiā jìnxíng chǔfá
Họ đã trừng phạt quốc gia đó.
chế tài; trừng phạt (kể cả trừng phạt kinh tế)
中国家或组织对违反规则的人或国家采取的惩罚措施guójiā huò zǔzhī duì wéifǎn guīzé de rén huò guójiā cǎiqǔ de chéngfá cuòshī
Họ đã áp đặt các biện pháp trừng phạt đối với quốc gia này.
trừng phạt; chế tài
中对违反规则的人或国家进行处罚duì wéifǎn guīzé de rén huò guójiā jìnxíng chǔfá
Họ đã trừng phạt quốc gia đó.
chế tài; trừng phạt (kể cả trừng phạt kinh tế)
中国家或组织对违反规则的人或国家采取的惩罚措施guójiā huò zǔzhī duì wéifǎn guīzé de rén huò guójiā cǎiqǔ de chéngfá cuòshī
Họ đã áp đặt các biện pháp trừng phạt đối với quốc gia này.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
trừng phạt; chế tài
trừng phạt; chế tài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hình phạt; hình phạt tử hình; tra tấn
中对违法者进行的惩罚或处罚duì wéifǎzhě jìnxíng de chéngfá huò chǔfá
Họ đã bị trừng phạt.
hình phạt; hình phạt tử hình; tra tấn
中对违法者进行的惩罚或处罚duì wéifǎzhě jìnxíng de chéngfá huò chǔfá
Họ đã bị trừng phạt.