- 巾cân(tấm vải, khăn)
- 刂đao(dao, cắt)
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
nhà sản xuất; nhà chế tác
nhà sản xuất; nhà chế tác
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
nhà sản xuất; nhà chế tác
nhà sản xuất; nhà chế tác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.