- 巾cân(tấm vải, khăn)
- 刂đao(dao, cắt)
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
thợ đóng giày; thợ làm giày
Thợ đóng giày rất vất vả.
thợ đóng giày; thợ giày
Người thợ đóng giày rất vất vả.
thợ đóng giày; thợ làm giày
Thợ đóng giày rất vất vả.
thợ đóng giày; thợ giày
Người thợ đóng giày rất vất vả.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
thợ đóng giày; thợ làm giày
thợ đóng giày; thợ làm giày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.