- 尸thi(thân xác nằm, hình người)
- 巾cân(khăn vải)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
đầu bàn chải; đầu cọ
Đầu bàn chải này rất mềm.
đầu bàn chải; đầu cọ
Đầu bàn chải này rất mềm.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đầu bàn chải; đầu cọ
đầu bàn chải; đầu cọ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.