- 亥hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
mặt số; mặt đồng hồ; vòng chia độ
Cái mặt số này cũ lắm rồi.
mặt số; mặt đồng hồ; vòng chia độ
Cái mặt số này cũ lắm rồi.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
mặt số; mặt đồng hồ; vòng chia độ
mặt số; mặt đồng hồ; vòng chia độ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.