- 亥hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
chịu khó chịu khổ, cần cù bền bỉ [thành ngữ]
Anh ấy chịu khó chịu khổ, cuối cùng đã thành công.
chịu khó chịu khổ; cần cù chịu đựng gian lao [thành ngữ]
Anh ấy là một người cần cù chịu khó.
chịu khó chịu khổ, cần cù bền bỉ [thành ngữ]
Anh ấy chịu khó chịu khổ, cuối cùng đã thành công.
chịu khó chịu khổ; cần cù chịu đựng gian lao [thành ngữ]
Anh ấy là một người cần cù chịu khó.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
chịu khó chịu khổ, cần cù bền bỉ [thành ngữ]
chịu khó chịu khổ, cần cù bền bỉ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.