- 亥hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
nhớ thương đến tận xương tủy [thành ngữ]
Anh ấy mắc bệnh tương tư sâu sắc.
nhớ thương đến tận xương tủy [thành ngữ]
Anh ấy mắc bệnh tương tư sâu sắc.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
nhớ thương đến tận xương tủy [thành ngữ]
nhớ thương đến tận xương tủy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.