- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
dạng bào chế (thuốc); dạng dùng thuốc (ví dụ: viên, bột, v.v.)
Loại thuốc này có nhiều dạng bào chế.
dạng bào chế (thuốc); dạng dùng thuốc (ví dụ: viên, bột, v.v.)
Loại thuốc này có nhiều dạng bào chế.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
dạng bào chế (thuốc); dạng dùng thuốc (ví dụ: viên, bột, v.v.)
dạng bào chế (thuốc); dạng dùng thuốc (ví dụ: viên, bột, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.