- 肖tiêu(nhỏ bé, giống nhau)
- 刂đao(dao)
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ
Anh ấy đã cắt giảm ngân sách.
gọt; bào; tước
Làm ơn gọt táo giúp tôi.
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
Anh ấy đã gọt một quả táo.
gọt; bào; đẽo
Làm ơn gọt táo giúp tôi.
gọt; bào; tước
cắt bóng (trong quần vợt, bóng bàn...)
Anh ấy cắt bóng rất giỏi.
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ
Anh ấy đã cắt giảm ngân sách.
gọt; bào; tước
Làm ơn gọt táo giúp tôi.
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
Anh ấy đã gọt một quả táo.
gọt; bào; đẽo
Làm ơn gọt táo giúp tôi.
gọt; bào; tước
cắt bóng (trong quần vợt, bóng bàn...)
Anh ấy cắt bóng rất giỏi.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ
gọt; bào; đẽo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cách phát âm ở Đài Loan [xue4]
Cách phát âm ở Đài Loan [xue4]