- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
vạch; kẻ (đường)
中用笔、刀等在物体表面画线yòng bǐ、dāo děng zài wùtǐ biǎomiàn huà xiàn
Bạn hãy vẽ một đường.
phân ranh; vạch; phân chia
中用线或界线分开;确定范围或边界yòng xiàn huò jièixiàn fēnkāi;quèdìng fànwéi huò biānjiè
Xin bạn vẽ một đường.
có lợi; đáng giá
中有利益;值得做yǒu lìyì; zhíde zuò
Giao dịch này rất có lợi.
đáng; xứng đáng (đáng công sức bỏ ra)
中值得;有益处zhíde;yǒuyìchǔ
Cái này rất đáng giá.
vạch; kẻ (đường)
中用笔、刀等在物体表面画线yòng bǐ、dāo děng zài wùtǐ biǎomiàn huà xiàn
Bạn hãy vẽ một đường.
phân ranh; vạch; phân chia
中用线或界线分开;确定范围或边界yòng xiàn huò jièixiàn fēnkāi;quèdìng fànwéi huò biānjiè
Xin bạn vẽ một đường.
có lợi; đáng giá
中有利益;值得做yǒu lìyì; zhíde zuò
Giao dịch này rất có lợi.
đáng; xứng đáng (đáng công sức bỏ ra)
中值得;有益处zhíde;yǒuyìchǔ
Cái này rất đáng giá.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
vạch; kẻ (đường)
có lợi; đáng giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lên kế hoạch; hoạch định
中制定计划或方案zhìdìng jìhuà huò fāng'àn
Chúng tôi đã lập một kế hoạch.
nét (trong chữ Hán)
中汉字的笔画或线条hànzì de bǐhuà huò xiàntiáo
Chữ này có mấy nét?
truyền; chuyển giao
中把东西或权利从一个人交给另一个人bǎ dōngxi huò quánlì cóng yīgè rén jiāo gěi lìngyīgè rén
Xin hãy chuyển tiền vào tài khoản của tôi.
giao; bổ nhiệm; tin dùng
中分配给某人做某项工作fēnpèi gěi mǒurén zuò mǒu xiàng gōngzuò
Cô giáo đã giao bài tập.
quẹt (diêm)
中用火柴头摩擦粗糙的表面使其点燃yòng huǒchái tóu móca cuōcao de biǎomiàn shǐ qī diǎnrán
Anh ấy đã quẹt một que diêm.
chèo (thuyền)
中用桨在水中推动船前进yòng jiǎng zài shuǐ zhōng tuīdòng chuán qiánjìn
Chúng ta đi chèo thuyền đi.
chèo (thuyền); bơi (chèo)
中用桨或手在水中推进船只或身体的动作yòng jiàng huò shǒu zài shuǐ zhōng tuījìn chuánzhī huò shēntǐ de dòngzuò
lên kế hoạch; hoạch định
中制定计划或方案zhìdìng jìhuà huò fāng'àn
Chúng tôi đã lập một kế hoạch.
nét (trong chữ Hán)
中汉字的笔画或线条hànzì de bǐhuà huò xiàntiáo
Chữ này có mấy nét?
truyền; chuyển giao
中把东西或权利从一个人交给另一个人bǎ dōngxi huò quánlì cóng yīgè rén jiāo gěi lìngyīgè rén
Xin hãy chuyển tiền vào tài khoản của tôi.
giao; bổ nhiệm; tin dùng
中分配给某人做某项工作fēnpèi gěi mǒurén zuò mǒu xiàng gōngzuò
Cô giáo đã giao bài tập.
quẹt (diêm)
中用火柴头摩擦粗糙的表面使其点燃yòng huǒchái tóu móca cuōcao de biǎomiàn shǐ qī diǎnrán
Anh ấy đã quẹt một que diêm.
chèo (thuyền)
中用桨在水中推动船前进yòng jiǎng zài shuǐ zhōng tuīdòng chuán qiánjìn
Chúng ta đi chèo thuyền đi.
chèo (thuyền); bơi (chèo)
中用桨或手在水中推进船只或身体的动作yòng jiàng huò shǒu zài shuǐ zhōng tuījìn chuánzhī huò shēntǐ de dòngzuò