- 肖tiêu(nhỏ bé, giống nhau)
- 刂đao(dao)
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
cạo đầu; cạo tóc
Anh ấy quyết định cạo đầu đi tu.
cạo đầu xuất gia; (bóng) trở thành tăng/ni
cạo đầu xuất gia; thế độ (thụ giới xuất gia)
cạo đầu; cạo tóc
Anh ấy quyết định cạo đầu đi tu.
cạo đầu xuất gia; (bóng) trở thành tăng/ni
cạo đầu xuất gia; thế độ (thụ giới xuất gia)
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
cạo đầu; cạo tóc
cạo đầu; cạo tóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.