- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
góc tiền phòng (góc trước của buồng mắt trước)
Tiền phòng giác là một phần của mắt.
góc tiền phòng (góc trước của buồng mắt trước)
Tiền phòng giác là một phần của mắt.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc tiền phòng (góc trước của buồng mắt trước)
góc tiền phòng (góc trước của buồng mắt trước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.