- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
甲板phía trước (của tàu)
Boong trước của con thuyền rất rộng.
甲板phía trước (của tàu)
Boong trước của con thuyền rất rộng.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
甲板phía trước (của tàu)
甲板phía trước (của tàu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.