- 佥thiêm(đều, tất cả)
- 刂đao(dao, lưỡi kiếm)
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
gươm tuốt nỏ giương (căng thẳng, một chạm là nổ) [thành ngữ]
Giữa họ có sự đối đầu căng thẳng.
gươm tuốt nỏ giương (căng thẳng, sẵn sàng giao chiến) [thành ngữ]
Giữa họ đang căng thẳng như dây đàn.
gươm tuốt nỏ giương (căng thẳng, một chạm là nổ) [thành ngữ]
Giữa họ có sự đối đầu căng thẳng.
gươm tuốt nỏ giương (căng thẳng, sẵn sàng giao chiến) [thành ngữ]
Giữa họ đang căng thẳng như dây đàn.
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
gươm tuốt nỏ giương (căng thẳng, một chạm là nổ) [thành ngữ]
gươm tuốt nỏ giương (căng thẳng, một chạm là nổ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.