- 宀miên(mái nhà)
- 吕lữ(âm luật, đốt xương)
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
phẫu thuật mổ lấy thai; phẫu thuật sinh mổ
Cô ấy đã phẫu thuật mổ lấy thai.
phẫu thuật mổ lấy thai; phẫu thuật sinh mổ
Cô ấy đã phẫu thuật mổ lấy thai.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
phẫu thuật mổ lấy thai; phẫu thuật sinh mổ
phẫu thuật mổ lấy thai; phẫu thuật sinh mổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.