- 彔lục(chạm khắc, lấy ra)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
bóc lột
Họ bóc lột công nhân.
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
Chúng ta không thể bóc lột công nhân.
bóc lột
Họ bóc lột công nhân.
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
Chúng ta không thể bóc lột công nhân.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
bóc lột
bóc lột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.