- 彔lục(chạm khắc, lấy ra)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
dụng cụ gọt vỏ; cái gọt vỏ (rau củ)
Tôi cần một cái gọt vỏ.
dụng cụ gọt vỏ; cái gọt vỏ (rau củ)
Tôi cần một cái gọt vỏ.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
dụng cụ gọt vỏ; cái gọt vỏ (rau củ)
dụng cụ gọt vỏ; cái gọt vỏ (rau củ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.