- 彔lục(chạm khắc, lấy ra)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
lột bỏ; tước bỏ; loại bỏ (phần không cần thiết)
Xin hãy bóc nhãn ra.
lột bỏ; tước bỏ; loại bỏ (phần không cần thiết)
Xin hãy bóc nhãn ra.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
lột bỏ; tước bỏ; loại bỏ (phần không cần thiết)
lột bỏ; tước bỏ; loại bỏ (phần không cần thiết)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.