- 居cư(ở, cư trú)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
tăng vọt; tăng đột biến
Dân số tăng vọt là một vấn đề lớn.
tăng vọt; tăng đột biến
Dân số tăng vọt là một vấn đề lớn.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tăng vọt; tăng đột biến
tăng vọt; tăng đột biến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.