- 居cư(ở, cư trú)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
cốt truyện; tình tiết (của phim/kịch)
中电影、戏剧等作品的故事内容和发展过程diànyǐng、xìjù děng zuòpǐn de gùshì nèiróng hé fāzhǎn guòchéng
Cốt truyện của bộ phim này rất hay.
cốt truyện; tình tiết (của phim/kịch)
中电影、戏剧或小说的故事内容和发展过程diànyǐng、xìjù huò xiǎoshuō de gùshì nèiróng hé fāzhǎn guòchéng
cốt truyện; nội dung kịch
cốt truyện; tình tiết (của phim/kịch)
中电影、戏剧等作品的故事内容和发展过程diànyǐng、xìjù děng zuòpǐn de gùshì nèiróng hé fāzhǎn guòchéng
Cốt truyện của bộ phim này rất hay.
cốt truyện; tình tiết (của phim/kịch)
中电影、戏剧或小说的故事内容和发展过程diànyǐng、xìjù huò xiǎoshuō de gùshì nèiróng hé fāzhǎn guòchéng
cốt truyện; nội dung kịch
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
cốt truyện; tình tiết (của phim/kịch)
cốt truyện; tình tiết (của phim/kịch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中戏剧或电影等的故事内容xìjù huò diànyǐng děng de gùshì nèiróng
Tôi thích xem phim tình cảm.
中戏剧或电影等的故事内容xìjù huò diànyǐng děng de gùshì nèiróng
Tôi thích xem phim tình cảm.