- 乘thừa(cưỡi, nhân lên)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
(khẩu) "gái ế"; phụ nữ quá tuổi lấy chồng vẫn còn độc thân
Cô ấy là một phụ nữ ế.
(khẩu) "gái ế"; phụ nữ quá tuổi lấy chồng vẫn còn độc thân
Cô ấy là một phụ nữ ế.
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
(khẩu) "gái ế"; phụ nữ quá tuổi lấy chồng vẫn còn độc thân
(khẩu) "gái ế"; phụ nữ quá tuổi lấy chồng vẫn còn độc thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.